private enterprise

Định nghĩa

Danh từ:
- Doanh nghiệp nhân: "private enterprise" chỉ một hệ thống kinh tế hoặc một tổ chức kinh doanh do nhân sở hữu vận hành, không chịu sự kiểm soát trực tiếp của nhà nước. Trong hệ thống này, các lực lượng thị trường như cung cầu đóng vai trò chính trong việc phân bổ hàng hóa, nguồn lực xác định giá cả.

dụ sử dụng
  • (Doanh nghiệp nhân xương sống của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.)
  • (Chính phủ khuyến khích doanh nghiệp nhân để thúc đẩy đổi mới tạo việc làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to foster private enterprise": thúc đẩy sự phát triển của doanh nghiệp nhân. (Chính sách mới nhằm thúc đẩy doanh nghiệp nhâncác vùng nông thôn.)
  • "private enterprise sector": khu vực doanh nghiệp nhân. (Khu vực doanh nghiệp nhân đóng góp đáng kể vào GDP của quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Private (adj): thuộc về nhân, riêng tư. (Anh ấy làm việc cho một công ty nhân.)
  • Enterprise (n): doanh nghiệp, dự án kinh doanh. ( ấy bắt đầu doanh nghiệp riêng sau khi tốt nghiệp đại học.)
  • Public enterprise (n): doanh nghiệp nhà nước (trái nghĩa với private enterprise). (Doanh nghiệp nhà nước thường kém hiệu quả hơn doanh nghiệp nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Free enterprise: doanh nghiệp tự do, nhấn mạnh đến sự tự do kinh doanh.
  • Private sector: khu vực nhân (thường dùng để chỉ toàn bộ các doanh nghiệp nhân trong nền kinh tế).
  • Capitalism: chủ nghĩa tư bản (hệ thống kinh tế dựa trên doanh nghiệp nhân).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Run an enterprise: điều hành một doanh nghiệp. (Họ điều hành một doanh nghiệp nhân thành công trong ngành công nghệ.)
  • Set up an enterprise: thành lập một doanh nghiệp. (Anh ấy thành lập doanh nghiệp nhân của mình bằng một khoản vay nhỏ.)
Thành ngữ liên quan
  • The engine of growth: động cơ tăng trưởng (thường dùng để chỉ doanh nghiệp nhân). (Doanh nghiệp nhân thường được gọi là động cơ tăng trưởng kinh tế.)
  • To take the initiative: chủ động (thể hiện tinh thần của doanh nghiệp nhân). (Doanh nghiệp nhân cho phép cá nhân chủ động trong kinh doanh.)

Từ gần giống

Từ chứa "private enterprise"